logo
Giá Hino 500 Series
Tác giảCÔNG TY TNHH Ô TÔ VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG SAO BẮC

Trong phân khúc xe tải trung và nặng, giá Hino 500 Series luôn là chủ đề được nhiều doanh nghiệp vận tải, đơn vị logistics và chủ xe cá nhân quan tâm. Với lợi thế về độ bền, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và giá trị sử dụng lâu dài, dòng xe tải Hino 500 được đánh giá là lựa chọn cân bằng giữa chi phí đầu tư và hiệu quả khai thác.

Bài viết dưới đây sẽ cập nhật giá Hino 500 Series mới nhất, đồng thời phân tích chi tiết từng dòng FG, FL và FM để giúp khách hàng lựa chọn cấu hình phù hợp với nhu cầu vận chuyển.

Tổng quan về Hino 500 Series

Hino 500 Series là dòng xe tải trung và tải nặng được trang bị động cơ Euro 5, hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail và công nghệ xử lý khí thải SCR. Đây là thế hệ xe đáp ứng tốt yêu cầu vận hành trong đô thị, đường trường và cả công trình.

giá hino 500 series

Các cấu hình phổ biến gồm:

  • FG (4x2) – tải trọng 15–16 tấn

  • FL (6x2) – tổng tải 24–26 tấn

  • FM (6x4) – chuyên chở nặng, công trình, ben, trộn bê tông

Điểm nổi bật của xe tải Hino 500:

  • Động cơ J08E mạnh mẽ, bền bỉ

  • Hộp số sàn 6 cấp (FG) và 9 cấp (FL, FM)

  • Khung gầm dày, chịu tải tốt

  • Cabin rộng, điều hòa DENSO tiêu chuẩn

  • Phanh khí nén toàn phần an toàn

Chính vì vậy, khi tìm hiểu giá Hino 500 Series, khách hàng thường cân nhắc thêm các yếu tố về tải trọng, mục đích sử dụng và chi phí vận hành dài hạn.

Giá Hino 500 Series cập nhật mới nhất

Để xem chi tiết đầy đủ các phiên bản và mức giá hiện hành, khách hàng có thể tham khảo bảng giá chính thức tại:
? https://sabaco.vn/bang-gia-xe-tai-hino-2026

Dưới đây là bảng giá Hino 500 Series theo từng cấu hình phổ biến (giá chassis, chưa bao gồm thùng):

Phiên bản Cấu hình Tổng tải trọng Động cơ Hộp số Giá tham khảo (VNĐ)
FG8JJ8A / FG8JP8A / FG8JT8A 4x2 16.000 kg J08E 260PS 6 số Liên hệ
FL8JT8A-XHV 6x2 24.000 – 26.000 kg J08E 280PS 9 số Liên hệ
FL8JW8A-XHV 6x2 24.000 – 26.000 kg J08E 280PS 9 số Liên hệ
FM8JN8A-XHV 6x4 24.000 – 26.000 kg J08E 280PS 9 số Liên hệ
FM8JW8A-XHV 6x4 24.000 – 26.000 kg J08E 280PS 9 số Liên hệ

Lưu ý: Giá Hino 500 Series có thể thay đổi tùy thời điểm, chính sách ưu đãi và loại thùng đóng theo yêu cầu.


Thông số kỹ thuật Hino 500 Series (tóm tắt)

1. Dòng FG (4x2)

Thông số Giá trị
Tổng tải trọng 16.000 kg
Động cơ J08E-WB
Công suất 260 PS tại 2.500 vòng/phút
Mô-men xoắn 794 N.m tại 1.500 vòng/phút
Hộp số MX06 – 6 số tiến
Phanh Khí nén toàn phần
Lốp 11.00R20 / 11R22.5
Thùng nhiên liệu 200L
Bình Ure 59L

FG phù hợp đóng thùng kín, thùng mui bạt, thùng đông lạnh, chở pallet hàng tiêu dùng hoặc hàng siêu thị.


2. Dòng FL (6x2)

Thông số Giá trị
Tổng tải trọng 24.000 – 26.000 kg
Động cơ J08E-WA
Công suất 280 PS
Mô-men xoắn 883 N.m
Hộp số M009 – 9 số
Tốc độ tối đa 80,96 km/h
Lốp 11R22.5
Thùng nhiên liệu 200L

FL thường được lựa chọn cho vận chuyển container, thùng dài 9–11m hoặc hàng nặng đường dài.


3. Dòng FM (6x4)

Thông số Giá trị
Tổng tải trọng 24.000 – 26.000 kg
Động cơ J08E-WA
Công suất 280 PS
Mô-men xoắn 883 N.m
Hộp số 9 số
Khả năng vượt dốc 42 – 44%
Lốp 11.00R20 / 11R22.5

FM phù hợp xe ben, xe trộn bê tông, xe bồn công trình, khai thác khoáng sản.


Phân tích từng dòng theo nhu cầu sử dụng

Giá Hino 500 Series FG – Lựa chọn tối ưu cho vận tải hàng hóa phổ thông

Phiên bản FG 4x2 là cấu hình được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ mức đầu tư hợp lý. Với động cơ 260PS và mô-men xoắn 794Nm, xe đáp ứng tốt các tuyến đường quốc lộ và nội đô.

Ưu điểm:

  • Tiết kiệm nhiên liệu

  • Bền bỉ, dễ bảo dưỡng

  • Phù hợp đa dạng loại thùng

Nếu doanh nghiệp cần xe tải 15 tấn – 16 tấn vận hành ổn định lâu dài, thì khi cân nhắc giá Hino 500 Series, dòng FG là phương án kinh tế.


Giá Hino 500 Series FL – Tối ưu cho hàng nặng và thùng dài

FL 6x2 sở hữu trục nâng phụ giúp phân bổ tải trọng hiệu quả. Công suất 280PS cùng hộp số 9 cấp giúp xe vận hành mạnh mẽ hơn so với FG.

Phù hợp cho:

  • Container

  • Hàng siêu trường

  • Hàng công nghiệp nặng

Mức giá Hino 500 Series dòng FL cao hơn FG, nhưng đổi lại là khả năng chuyên chở vượt trội và độ ổn định cao khi chạy đường dài.


Giá Hino 500 Series FM – Giải pháp cho công trình và khai thác

FM 6x4 là cấu hình cầu đôi chủ động, chuyên dùng cho môi trường khắc nghiệt. Khả năng vượt dốc hơn 42% là lợi thế lớn khi vận hành tại công trường.

Ứng dụng:

  • Xe ben tải nặng

  • Xe bồn xi măng

  • Xe trộn bê tông

Khi so sánh giá Hino 500 Series giữa FL và FM, dòng FM thường cao hơn do kết cấu cầu đôi và tải trọng lớn hơn.


Vì sao giá Hino 500 Series được đánh giá “xứng đáng đầu tư”?

  1. Giá trị bán lại cao

  2. Động cơ bền bỉ, ít hỏng vặt

  3. Phụ tùng chính hãng sẵn có

  4. Tiết kiệm nhiên liệu

  5. Thời gian khai thác dài

Trong dài hạn, chi phí vận hành thấp giúp tổng chi phí sở hữu thực tế của Hino 500 cạnh tranh hơn so với nhiều dòng xe tải cùng phân khúc.


Kết luận

Giá Hino 500 Series phụ thuộc vào cấu hình 4x2, 6x2 hay 6x4 và mục đích sử dụng cụ thể. Dòng FG phù hợp vận tải hàng hóa phổ thông, FL dành cho hàng nặng đường dài, còn FM tối ưu cho công trình.

Việc lựa chọn đúng phiên bản không chỉ dựa vào giá Hino 500 Series mà còn phụ thuộc vào chiến lược khai thác và loại hàng vận chuyển. Đầu tư đúng cấu hình sẽ giúp tối ưu hiệu quả kinh doanh lâu dài.

Cập nhật tin tức mới nhất Hino Sao Bắc (Sabaco): TẠI ĐÂY


Sabaco Hưng Yên

Km 16 cộng 500 Quốc lộ 5 xã Như Quỳnh Hưng Yên | Hotline 0902268480

Sabaco Hồ Chí Minh

Lô EB16 Khu E Khu công nghiệp Hiệp Phước Nhà Bè | Hotline 0908065506

0 / 5 (0Bình chọn)
Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận