Bảng giá xe tải Hino mới nhất 2026 theo từng model và tải trọng
Bảng giá xe tải Hino là thông tin được doanh nghiệp vận tải và tài xế quan tâm hàng đầu khi lên kế hoạch đầu tư phương tiện mới. Việc cập nhật bảng giá xe tải Hino đầy đủ theo từng model và tải trọng giúp khách hàng chủ động ngân sách, lựa chọn cấu hình phù hợp và tối ưu hiệu quả khai thác lâu dài.
Trên thực tế, bảng giá xe tải Hino không chỉ phụ thuộc vào dòng xe mà còn thay đổi theo loại thùng, tổng tải, chiều dài thùng và nhu cầu hoàn thiện thực tế. Vì vậy, tham khảo bảng giá chi tiết theo từng model là bước quan trọng trước khi quyết định mua xe.

Bảng giá xe tải Hino tải nhẹ mới nhất
Phân khúc tải nhẹ phù hợp giao hàng nội thành, logistics và vận chuyển hàng tiêu dùng. Dưới đây là bảng giá xe tải Hino tải nhẹ theo cấu hình phổ biến.
Bảng giá Hino XZU650L 4.99 tấn
| Model | Tải trọng | Loại thùng | Giá chassis (triệu đồng) | Giá thùng (triệu đồng) | Tổng giá xe (triệu đồng) |
|---|---|---|---|---|---|
| XZU650L | 4.99 tấn | Thùng lửng | 710.7 | 55 | 765.7 |
| XZU650L | 4.99 tấn | Thùng mui bạt inox | 710.7 | 80 | 790.7 |
| XZU650L | 4.99 tấn | Thùng kín inox | 710.7 | 85 | 795.7 |
| XZU650L | 4.99 tấn | Thùng composite | 710.7 | 95 | 805.7 |
Bảng giá Hino XZU710L 5.49 tấn
| Model | Tải trọng | Loại thùng | Giá chassis (triệu đồng) | Giá thùng (triệu đồng) | Tổng giá xe (triệu đồng) |
|---|---|---|---|---|---|
| XZU710L | 5.49 tấn | Thùng lửng | 734.3 | 55 | 789.3 |
| XZU710L | 5.49 tấn | Thùng mui bạt | 734.3 | 91 | 825.3 |
| XZU710L | 5.49 tấn | Thùng kín inox | 734.3 | 82 | 816.3 |
Bảng giá xe tải Hino tải nhẹ cho thấy mức đầu tư hợp lý, phù hợp doanh nghiệp vừa và nhỏ cần tối ưu chi phí ban đầu.
Tìm hiểu vể Hino Sr300 so sánh với các đối thủ: TẠI ĐÂY
Bảng giá xe tải Hino tải trung theo tổng tải
Phân khúc tải trung gồm các dòng FG, FL, FM và FC với tổng tải từ 15 đến 26 tấn. Đây là nhóm xe phù hợp vận chuyển liên tỉnh và hàng công nghiệp.
Bảng giá Hino FG 15–16 tấn
| Model | Tổng tải | Loại thùng | Giá chassis (triệu đồng) | Giá thùng (triệu đồng) | Tổng giá xe (triệu đồng) |
|---|---|---|---|---|---|
| FG8JPSA | 15 tấn | Thùng lửng | 1.496 | 128.9 | 1.624,9 |
| FG8JP8A | 16 tấn | Thùng lửng | 1.536,9 | 106 | 1.642,9 |
Bảng giá Hino FL 24–26 tấn
| Model | Tổng tải | Loại thùng | Giá chassis (triệu đồng) | Giá thùng (triệu đồng) | Tổng giá xe (triệu đồng) |
|---|---|---|---|---|---|
| FL8JPSA | 24 tấn | Thùng lửng | 1.953,1 | 100 | 2.053,1 |
| FL8JW8A | 26 tấn | Thùng lửng | 2.001,3 | 111 | 2.112,3 |
Bảng giá xe tải Hino tải trung phù hợp doanh nghiệp cần khả năng chịu tải cao và khai thác đường dài ổn định.
Bảng giá xe tải Hino tải nặng
Phân khúc tải nặng dành cho vận tải đường dài và hàng khối lượng lớn.
| Dòng xe | Tổng tải | Giá tham khảo (triệu đồng) |
|---|---|---|
| Hino 3 chân | Trên 26 tấn | Từ khoảng 2.100 |
| Hino 4 chân | Trên 30 tấn | Theo cấu hình thực tế |
Bảng giá xe tải Hino tải nặng phụ thuộc nhiều vào cấu hình thùng và mục đích sử dụng.
Thông số kỹ thuật cơ bản theo phân khúc
| Phân khúc | Công suất động cơ | Hộp số | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|
| Tải nhẹ | 150–180 PS | 5–6 cấp | Giao hàng nội thành |
| Tải trung | 240–280 PS | 6–9 cấp | Vận chuyển liên tỉnh |
| Tải nặng | 320 PS trở lên | 9 cấp | Đường dài, hàng nặng |
Thông số kỹ thuật là yếu tố quan trọng bên cạnh bảng giá xe tải Hino khi lựa chọn xe phù hợp.
Những yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá xe tải Hino
Bảng giá xe tải Hino thay đổi theo loại thùng như thùng mui bạt, thùng kín, thùng đông lạnh hoặc thùng gắn cẩu. Ngoài ra, chiều dài thùng và vật liệu thùng cũng tác động trực tiếp đến tổng giá xe.
So với một số dòng xe khác cùng phân khúc, bảng giá xe tải Hino có thể cao hơn ban đầu nhưng bù lại là độ bền, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và giá trị bán lại cao.
Lợi ích khi tham khảo bảng giá xe tải Hino đầy đủ
Việc tham khảo bảng giá xe tải Hino chi tiết giúp doanh nghiệp:
-
Chủ động ngân sách đầu tư
-
So sánh các model theo tải trọng
-
Lựa chọn cấu hình thùng phù hợp
-
Tối ưu chi phí vận hành lâu dài
Ngoài ra, bảng giá xe tải Hino minh bạch giúp khách hàng tránh phát sinh ngoài dự kiến trong quá trình mua xe.
Tìm hiểu thêm các dòng sản phẩm chính hãng HINO tại VN
Kết luận
Bảng giá xe tải Hino mới nhất 2026 theo từng model và tải trọng giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan trước khi quyết định đầu tư. Việc lựa chọn đúng dòng xe, đúng tải trọng và đúng cấu hình thùng sẽ mang lại hiệu quả vận hành bền vững trong nhiều năm.
Để được tư vấn chi tiết từng model, cấu hình phù hợp và nhận báo giá nhanh theo bảng giá xe tải Hino hiện hành, khách hàng có thể liên hệ Sabaco theo thông tin dưới đây.
Sabaco Hưng Yên
Km 16 cộng 500 Quốc lộ 5 xã Như Quỳnh Hưng Yên
Hotline 0902268480
Sabaco Hồ Chí Minh
Lô EB16 Khu E Khu công nghiệp Hiệp Phước Nhà Bè
Hotline 0908065506

