• Xe bồn (500FM 16m3) Xe bồn (500FM 16m3) Di chuột vào ảnh để xem chi tiết Xe bồn (500FM 16m3)
  • Xe bồn (500FM 16m3) Xe bồn (500FM 16m3) Di chuột vào ảnh để xem chi tiết Xe bồn (500FM 16m3)
  • Xe bồn (500FM 16m3) Xe bồn (500FM 16m3) Di chuột vào ảnh để xem chi tiết Xe bồn (500FM 16m3)

Xe bồn (500FM 16m3)

Giá mới 699.000.000₫

Xe bồn chở xăng dầu Hino FM 16m3 là một dòng sản phẩm sau khi hoàn thiện chiếc xe có tổng chi phí thấp nhất tiết kiệm nhiên liệu cao, thân thiện với môi trường công nghiệp hàng đầu, độ tin cậy chưa từng có và đông có hoạt đông mạnh mẽ. Xe bồn chở xăng dầu Hino FM 16m3 này được trang bị hệ thống phanh đĩa thủy lực và có nột thất ngoại thất toàn diện nhất về các tính năng tiêu chuẩn đáp ứng được trong thị trường ngày nay.Dòng xe này gần đây đã được xếp hạng cao nhất trong doanh thu và các dịch vụ xuất sắc làm hài lòng lọng khách hàng trên toàn quốc.

Để đạt mục tiêu ngày càng hoàn thiện cao, Hino Motors Việt Nam luôn đưa khách hàng sử dụng sản phẩm xe tải Hino lên vị trí ưu tiên hàng đầu qua việc chế tạo, cung cấp những sản phẩm chất lương cao nhất và dịch vụ tốt nhất; luôn đảm bảo duy trì hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt trong tất cả những quy trình công nghệ do công ty thực hiện. Với những đặc điểm nổi bật của mình, chúng tôi tin chắc rằng Xe bồn chở xăng dầu Hino FM 16m3 sẽ là sự lựa chọn đồng hành của Quý Khách.
Các đặc tính kỹ thuật nổi bật:

    - Trọng tải xe: 10,305 tấn (Tự trọng), 16 m3 (Tải trọng)
    - Công suất động cơ (KW/HP): 260 KW
    - Kích cỡ lốp: 11.00-20
    - Kích thước thùng (DxRxC) (mm): 3.600 x 1.760 x 380

Loại xe nền

HINO - FM

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao

mm

8.480 x 2.460 x 2.700

Chiều dài cơ sở

mm

4.130 + 1.300

Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao

mm

 

Công thức bánh xe

6 x 4

Trọng lượng bản thân

kG

6.560

Trọng tải cho phép chở

kG

 

Trọng lượng toàn bộ

kG

24.000 (26.000)

Số chỗ ngồi

03

Động cơ

Loại

Động cơ Diesel HINO J08E - UF (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Đường kính x hành trình piston

mm

112 x 130

Thể tích làm việc

cm3

7.684

Công suất lớn nhất

PS/rpm

260 - (2.500 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại

N.m/rpm

745 - (1.500 vòng/phút)

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

200

Khung xe

Hộp số

9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Hệ thống treo

Trước: Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau: Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Tỷ số truyền của cầu sau

 

Cỡ lốp

10.00R - 20 (11.00R - 20)

Tốc độ cực đại

km/h

93

Khả năng vượt dốc

θ%

42

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

 

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

và các thiết bị khóa an toàn

Trang bị tiêu chuẩn

01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.

Hotline : 090 226 84 80