Hino FC9JNTA 10,400 KG Eruo 4

Mô tả ngắn:
Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.
Giá:Call 0902268480
Thông tin sản phẩm
 Tổng tải trọng (Kg) 10,400 Tự trọng (Kg) 3,550
 Chiều rộng Cabin 2,190 Chiều dài cơ sở (mm) 5,320
 Kích thước bao ngoài (mm) 8,970 x 2,290 x 2,470 Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 7,115
 Động cơ J05E - UA
Loại
Động cơ Diesel HINO J05E-UA, 4 xi-lanh thẳng hàng, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp
 Công suất cực đại (ISO NET) 180 PS - (2,500 vòng/phút)
 Mômen xoắn cực đại (ISO NET) 530 N.m - (1,500 vòng/phút) Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 112 x 130
 Dung tích xylanh (cc) 5,123 Tỷ số nén 17:1
 Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử Ly hợp Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
 Loại hộp số

 LX06S

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

 Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
 Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập Phanh đỗ Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
 Cỡ lốp 8.25-16 Tốc độ cực đại (km/h) 93.9
 Khả năng vượt dốc (%) 42.5 Tỉ số truyền lực cuối cùng 4,100
 Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn Thùng nhiên liệu (lít) 200
 Phanh khí xả Có Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
 Hệ thống treo cầu trước Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực Hệ thống treo cầu sau Nhíp đa lá
 Cửa sổ điện Có Khóa cửa trung tâm Có
 CD&AM/FM Radio Có Bộ trích công suất PTO Lựa chọn
 
Số chỗ ngồi
 3  
    

 

0902268480