FL8JW7A thùng mui bạt tải 15 tấn

Mô tả ngắn:
Giá:Call 0902268480
Thông tin sản phẩm
LOẠI XE NỀN

FL8JW7A (EURO4)

Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao

mm

11,600 x 2,490 x 2,770

Chiều dài cơ sở

mm

5,830 + 1,350

Công thức bánh xe

4 x 2

Khoảng cách từ sau cabin đến điểm cuối chassis

mm

9,425

Trọng lượng bản thânkG7,365

Trọng lượng toàn bộ

kG

24,000

Số chỗ ngồi

03

Loại

Động cơ Diesel HINO J08E - WD, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Đường kính x hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xylanh (cc)

cc

7,684

Công suất lớn nhất

PS/rpm

280 PS - (2.500 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại

N.m/rpm

824 N.m- (1.500 vòng/phút)

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

200

Hộp số

9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S

Hệ thống treo

- Trước: Nhíp lá parabol với giảm chấn thủy lực

- Sau:Nhíp đa lá

Tỷ số truyền của cầu sau

4.625

Cỡ lốp

11.00R20

Cabin

Cabin treo lò xo toàn phần kiểu lật với cơ cấu nâng hạ điều khiển điện

Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao

Bộ trích công suất PTO
CD&AM/FM Radio
Khóa cửa trung tâm
THÔNG SỐ THÙNGTHÙNG MUI BẠT
Kích thước lòng thùng:9,340 x 2,360 x 820/2,150 mm
Tải trọng chuyên chở:14,300 Kg
Bửng hônghộp kẽm 80 x 40; 30 x 30 dày 1,4 mm
Ốp ngoài:INOX 201 sóng dày 0,6 mm
Ốp trong:Tôn mạ nhôm dày 0,6 mm
Kích thước lòng thùng hàng, vật liệu đóng thùngvà tải trọngcó thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng

0902268480