• ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU Di chuột vào ảnh để xem chi tiết ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU
  • ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU Di chuột vào ảnh để xem chi tiết ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU
  • ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU Di chuột vào ảnh để xem chi tiết ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU
  • ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU Di chuột vào ảnh để xem chi tiết ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU
  • ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU Di chuột vào ảnh để xem chi tiết ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU
  • ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU Di chuột vào ảnh để xem chi tiết ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU
  • ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU Di chuột vào ảnh để xem chi tiết ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU
  • ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU Di chuột vào ảnh để xem chi tiết ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU
  • ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU Di chuột vào ảnh để xem chi tiết ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU

ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU

Giá mới 1.876.000.000₫

Xe tải Hino 700 series với động cơ E13C, Euro 3 là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng xe tải nặng như tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải , điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao. Dòng xe tải nặng đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp.

MODEL HINO 72013-1 CẦU HINO 72813-2 CẦU
Mã sản xuất SH1EEVA SS1EKVA
Vị trí tay lái Bên trái
Công thức bánh xe 4 x 2 6 x 4
Tổng tải trọng của xe 19.5 28.3
Tổng tải trọng kéo theo của xe 45 60
Sức chở của cầu Cầu trước (kg) 7.5
Cầu sau (kg) 13 21.8
Kích thước xe Tổng chiều dài (mm) 5.715 7.03
Tổng chiều cao (mm) 2.98 3.345
Tổng chiều rộng (mm) 2.49
Chiều dài cơ sở (mm) 3.3 3.300 + 1.310
Khoảng nhô phía sau 1.015
Động cơ Model E13C-TL (Tiêu chuẩn khí thải EURO-3) E13C-TR (Tiêu chuẩn khí thải EURO-3)
Loại Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, 12.913 cc, turbo tăng áp, có làm mát khí nạp
Công suất cực đại 302 KW (410 PS) tại số vòng quay 1.800 vòng/phút 331 KW (450 PS) tại số vòng quay 1.800 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 1.618 Nm (165 kgfm) tại số vòng quay 1.100 vòng/phút 1.912 Nm (195 kgfm) tại số vòng quay 1.100 vòng/phút
Hộp số Model Hx07 ZF16S221
Loại Hộp số cơ khí, 7 số tiến 1 số lùi đồng tốc từ số 2 đến số 7; Tỷ số truyền số 1 - 6.230:1; số 7 - 0.595:1 Hộp số cơ khí, 16 số tiến 2 cấp số lùi đồng tốc từ số 1 đến số 16; Tỷ số truyền số 1 - 13.804:1; số 16 - 0.835:1
Hệ thống phanh Phanh chính Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh dạng chữ “S”
Phanh dừng Phanh lò xo tác dụng lên bánh cầu sau Phanh lò xo tác dụng lên bánh trước và bánh sau trước dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh dừng
Dung tích bình chứa nhiên liệu (lít) 400
Cỡ lốp 295/80R22.5 - 153/150 295/80R22.5
Tính năng Vận tốc cực đại (km/h) 117 96
Khả năng leo dốc (%) 24.6 46.3

 

Không phải toàn bộ hệ thống thiết bị được giới thiệu ở trang web này sẽ được lựa chọn trang bị cho tất cả các model xe của HINO.

 

Mẫu HINO 700 mới được giới thiệu trên đây là mẫu thiết kế với những tính năng đặc biệt. Các sản phẩm xe HINO 700 series thương mại có thể có khác biệt nhất định so với mẫu này.

 

Do đặc tính kỹ thuật của màu sắc trên trang web, màu thực tế của cabin có thể sai khác vài %.

 

Công ty HINO có quyền thay đổi một số tính năng cũng như các trang thiết bị của các sản phẩm HINO 700 series mà không cần báo trước.

 

Hotline : 090 226 84 80